Attribute là gì? Giải nghĩa chuẩn ngữ pháp của “ attribute”

Attribute là gì? Attribute sử dụng như thế nào đúng ngữ pháp? Lời giải đáp chi tiết về nghĩa, cách dùng theo đúng ngữ pháp của Attribute mà bạn không nên bỏ lỡ.

Hiện nay tiếng Anh là một môn ngoại ngữ vô cùng quan trọng trong đời sống, công việc, giao tiếp hàng ngày của chúng ta. Bởi vậy việc tìm hiểu rõ về nghĩa, cách dùng của các từ vựng thông dụng rất quan trọng, là nền tảng để bạn giao tiếp tiếng Anh tốt. Vậy dưới bài viết sau chúng ta sẽ cùng khám phá thông tin về nghĩa của attribute là gì?

Attribute là gì?

Attribute là gì?

Tìm hiểu nghĩa của attribute là gì?

Để có được kiến thức tiếng Anh tốt phục vụ cho giao tiếp, công việc hàng ngày thì đòi hỏi người học cần phải nắm bắt được các từ vựng trong tiếng Anh. Đặc biệt là những từ thông dụng trong đời sống hàng ngày. Bởi thế mà những câu hỏi về từ vựng tiếng Anh luôn là chủ đề được nhiều bạn học quan tâm nhiều nhất.

Trong đó, attribute là gì chính là câu hỏi có lượt tìm kiếm vô cùng phổ biến trên mạng xã hội. Như vậy có thể thấy cụm từ này khá thông dụng nên được nhiều người quan tâm đến. Giải đáp băn khoăn của các bạn học thì thực chất đây là một từ được dùng rất phổ biến trong đời sống của chúng ta.

Tuy nhiên, đây là từ có nhiều nghĩa hiểu khác nhau nên có nhiều người thường băn khoăn không biết đâu là nghĩa chính xác của câu. Tùy vào từng trường hợp sử dụng mà bạn có thể dịch nghĩa cho phù hợp để câu văn có nghĩa, dễ hiểu hơn. Cụ thể, từ attribute này được hiểu với nghĩa dùng như sau:

Vậy có thể thấy từ attribute có nghĩa hiểu khá rộng, được sử dụng rất phổ biến trong đời sống của chúng ta. Thế nên người dùng cần phải ứng dụng nó theo đúng với các trường hợp cho câu văn mạch lạc. Với việc nắm bắt rõ được nghĩa của câu sẽ giúp bạn thể hiện được sự chuyên nghiệp về vốn tiếng Anh của mình.



Các trường hợp sử dụng attribute

Như vậy bạn có thể nắm bắt được nghĩa của attribute là gì? Đây là một từ sử dụng với nhiều nghĩa hiểu khác nhau. Bởi vậy bạn cần sử dụng đúng theo từng trường hợp. Để có hiểu rõ được nghĩa của câu cũng như dễ nhớ về nghĩa của nó thì bạn học cần ứng dụng vào thực tế, ví dụ cụ thể. Cụ thể bạn có thể tham khảo các ví dụ sử dụng cụm từ attribute như sau:

Vậy nên có thể thấy việc sử dụng attribute còn tùy vào từng trường hợp mà có thể sử dụng với nghĩa hiểu khác nhau. Từ này được ứng dụng rất phổ biến trong đời sống hiện nay.

Các từ đồng nghĩa với attribute

Để sử dụng từ attribute hiệu quả, đúng cách thì bạn cần nắm bắt hết nghĩa của nó. Đặc biệt, một số trường hợp họ sử dụng các từ đồng nghĩa để thay thế cho câu văn có nghĩa hơn. Theo đó, một số từ từ đồng nghĩa được sử dụng phổ biến như sau:

Về danh từ

Property, predicate, idiosyncrasy, particularity, appendage, sign, endowment, peculiarity, characteristic,  perquisite, character, quirk, accessory, mark, speciality, emblem, essence, token, quality, trait, feature, savor, aspect, facet, indication, note, point, symbol, virtue, appanage, cachet, proprium.

Về động từ

Account for, idiosyncrasy, connect, assign, property, reputation, hang on, hold responsible, associate, badge, grace, virtue, pin on, lay, charge, accredit, apply, blame, credit, symbol, trace, aspect, reference, mark, peculiarity, talent, fix upon, impute, feature, refer, quality, sign, ascribe.

Trên đây là lời giải đáp chi tiết về attribute là gì và sử dụng như thế nào? Cụm từ này được sử dụng rất phổ biến trong đời sống chúng ta nên hy vọng những chia sẻ này sẽ giúp ích cho bạn có thể ứng dụng tốt trong đời sống hiện nay. Để có thêm những hiểu biết về vốn từ vựng thông dụng trong tiếng Anh để phục vụ cho giao tiếp, công việc thì bạn nhớ theo dõi thêm nhiều bài viết tại website này nhé! Chúc các bạn học tập tốt!




Khái niệm -